TOJEONG BIGYEOL · 862
Thổ Đình bí quyết quẻ 862
Quẻ một tiếng pháo nổ, chim muông cùng kinh hãi
Tóm tắt
- Số quẻ
- 862
- Trên · giữa · dưới
- 8 · 6 · 2
- Vận cả năm
- Năm bình ổn
- Tháng thuận
- tháng 8, 12 âm lịch
- Tháng cần cẩn thận
- tháng 3, 5, 6, 7, 10, 11 âm lịch
Thổ Đình bí quyết của Luna Alley là để giải trí và tự suy ngẫm. Dù quẻ tốt hay cần cẩn thận, hãy đọc như lời gợi ý về thái độ sống trong năm.
Nguyên văn và ý nghĩa
- 一聲砲放 禽獸同驚
Một tiếng đại pháo nổ vang, chim muông cùng kinh hãi. - 負薪入火 結開何害
Như vác củi vào lửa, e muốn gỡ điều vướng mắc lại chuốc hại. - 身依北斗 老笑丰姿
Thân nương vào sao Bắc Đẩu, về già vẫn phong thái tươi cười. - 馬躍芳草 聲振四海
Ngựa vui đùa trên bãi cỏ thơm, tiếng vang khắp thiên hạ.
Nguyên văn theo bản Thổ Đình bí quyết công khai của Thư viện Quốc gia Hàn Quốc; phần ý nghĩa do Luna Alley tự diễn giải.
Vận cả năm
Đây là năm xung quanh náo động vì chuyện đột ngột. Hãy tránh những việc nguy hiểm như ôm củi vào lửa. Nếu giữ tiêu chuẩn ngay thẳng như nương thân theo sao Bắc Đẩu, tên tuổi bạn sẽ vang khắp bốn phương như ngựa phi trên đồng cỏ thơm.
Năm nay xung quanh náo động vì chuyện đột ngột nhưng giữ đúng chuẩn mực ngay thẳng thì được danh. Câu đầu, một tiếng pháo khiến chim muông kinh hãi, báo rằng có thể có tin tức hay thay đổi không báo trước. Câu vác củi vào lửa là lời cảnh báo hãy tránh hành động tự làm nguy cơ lớn thêm. Câu nương thân vào sao Bắc Đẩu nghĩa là nắm giữ nguyên tắc và niềm tin không dao động thì có thể cười lâu dài. Như câu cuối, ngựa vui đùa trên cỏ thơm, gặp thời thì tên tuổi vang bốn phương. Tháng Tám và tháng Chạp có của bất ngờ và hỷ sự trong nhà, thật đáng mừng. Nhưng tháng Ba, từ tháng Năm đến tháng Bảy, tháng Mười và tháng Mười một có thể thiệt vì cãi vã, di chuyển và việc với người thân cận, hãy lùi một bước. Đây là năm cẩn thận thì vượt qua, hãy dựng trong lòng một nguyên tắc như sao Bắc Đẩu.
Lời của thầy Thổ Đình
“Nghe tiếng pháo mà tan tác là chim muông, còn người thì nhìn Bắc Đẩu mà tìm đường. Đừng vác củi vào lửa. Gặp thời rồi tên tuổi con sẽ vang bốn biển.”
Từng tháng (tóm tắt)
Mỗi tháng chỉ có lời nhắc ngắn và nguyên văn. Ngày tháng theo tháng âm lịch năm 2027.
- Tháng 1 âm lịch7/2 – 7/3Bình
Tháng này có cơ hội được công nhận nhưng gắng sức bao nhiêu kết quả chưa đến ngay bấy nhiêu. Hãy định thứ tự ưu tiên mà tiết kiệm sức.
名樹公門 官祿長至 雖有勞力 徒費心力 · Tên ghi công văn, quan lộc mãi đến; dẫu có công sức cũng chỉ uổng phí tâm tư.
- Tháng 2 âm lịch8/3 – 6/4Bình
Tháng này lòng đóng băng được gỡ. Giữa nỗi lo vẫn có niềm vui nhỏ tìm đến.
東風解凍 憂中生喜 木姓有害 勿爲取利 · Gió đông làm băng tan, giữa lo âu sinh niềm vui; người họ mang khí hành Mộc có hại, đừng tranh lợi.
- Tháng 3 âm lịch7/4 – 5/5Cẩn thận
Tháng này bề ngoài trông hưng thịnh nhưng bên trong nhiều điều phải cẩn thận. Giữ lời để không vướng cãi vã.
庭蘭靑脣 枝上加枝 若非口舌 橫厄可畏 · Lan trong sân xanh tươi, cành chồng thêm cành; nếu không cãi vã thì e có ách bất ngờ.
- Tháng 4 âm lịch6/5 – 4/6Bình
Tháng này đi đây đi đó cũng bức bối, nhưng đổi hướng thì sẽ thấy đường. Có thể có cơ hội tiền tài ở phía tây.
之南之北 事不如意 財在西方 宜行西方 · Đi nam đi bắc việc chẳng như ý; tiền ở phía tây, nên đi về phía tây.
- Tháng 5 âm lịch5/6 – 3/7Cẩn thận
Tháng này tạm có cảm giác sảng khoái nhưng không được lơ là. Hãy để ý sức khỏe bản thân và người bạn đời.
乘舟浮海 心身爽然 若非疾苦 妻宮不利 · Đi thuyền nổi trên biển, thân tâm sảng khoái; nhưng thân không đau thì phía người vợ bất lợi.
- Tháng 6 âm lịch4/7 – 1/8Cẩn thận
Tháng này phải chọn người mà kết giao. Dù là chỗ thân, giao dịch tiền hay lời hẹn quan trọng hãy rạch ròi.
良禽擇木 賢士擇友 莫信親人 損財損名 · Chim tốt chọn cây, kẻ sĩ hiền chọn bạn; đừng tin người thân, mất cả của lẫn danh.
- Tháng 7 âm lịch2/8 – 31/8Cẩn thận
Đây là tháng ở yên có lợi hơn là bước ra.
官鬼守路 出行不利 勿爲爭論 口舌可侵 · Quan Quỷ canh đường, bước ra chẳng lợi; đừng tranh cãi, cãi vã có thể tìm đến.
- Tháng 8 âm lịch1/9 – 29/9Tốt
Tháng này chuyện tốt đến nhanh như giấc mộng ngắn. Có của hay cơ hội bất ngờ.
片時春夢 行盡千里 意外得財 晩時生光 · Thoáng giấc mộng xuân đi hết nghìn dặm; bất ngờ được của, muộn mà vẫn tỏa sáng.
- Tháng 9 âm lịch30/9 – 28/10Bình
Tháng này phải nhìn lại vị trí của mình sau khi việc kết thúc. Lòng phơi phới mà bày việc hão thì sinh chuyện.
高鳥已盡 良弓可藏 心有虛動 不吉之兆 · Chim bay cao hết thì cung tốt cất đi; lòng có động hão thì là điềm chẳng lành.
- Tháng 10 âm lịch29/10 – 27/11Cẩn thận
Tháng này dễ phát sinh vấn đề ngay chốn gần. Hãy gỡ trước những mâu thuẫn nhỏ trong nhà hay nội bộ.
禍起蕭薔 虛築長城 前程險惡 預爲度厄 · Họa nổi từ trong tường, đắp thành dài vô ích; đường trước hiểm, hãy giải ách từ trước.
- Tháng 11 âm lịch28/11 – 27/12Cẩn thận
Tháng này dễ tìm đáp án ở chỗ chẳng đâu vào đâu. Hãy buông mục tiêu quá sức mà giữ chỗ quen thuộc.
此月之數 緣木求魚 守舊安靜 別無災厄 · Vận số tháng này như leo cây tìm cá; giữ nếp cũ mà sống lặng lẽ thì chẳng có tai ách gì.
- Tháng 12 âm lịch28/12 – 26/1/2028Tốt
Sau một năm vất vả, tháng này được viên ngọc quý. Giữa lo lắng có chuyện vui, người giúp đỡ xuất hiện.
入海求珠 憂中生喜 吉星助我 家有吉慶 · Xuống biển tìm ngọc, giữa lo âu sinh niềm vui; sao lành giúp ta, trong nhà có hỷ sự.
Chín phần luận theo lĩnh vực (tiền bạc, tình cảm, công việc, sức khỏe…) và phần luận dài từng tháng sẽ mở trong trang Thổ Đình bí quyết sau khi bạn tìm quẻ của mình.
Ai nhận được quẻ này?
Quẻ Thổ Đình được xác định bởi ngày sinh âm lịch và năm muốn xem. Quẻ trên tính từ tuổi mụ năm đó cộng số Thái tuế, quẻ giữa từ số ngày và số nguyệt kiến của tháng sinh năm đó, quẻ dưới từ ngày sinh cộng số nhật thần. Vì vậy cùng một người mỗi năm lại nhận quẻ khác.
Ví dụ, người sinh ngày 1 tháng 1 năm 1991 âm lịch sẽ nhận quẻ này vào năm 2027.
Tìm quẻ của tôi
Câu hỏi thường gặp
Quẻ 862 Thổ Đình có tốt không?
Quẻ 862 được xem là năm bình ổn, tốt xấu đan xen. Đây là năm xung quanh náo động vì chuyện đột ngột. Hãy tránh những việc nguy hiểm như ôm củi vào lửa.
Quẻ 862 cần cẩn thận vào những tháng nào?
Trong quẻ 862, những tháng vận thấp là tháng 3, 5, 6, 7, 10, 11 âm lịch. Khi đó đừng vội quyết việc lớn, hãy giữ gìn sức khỏe và lời nói.
Làm sao biết quẻ Thổ Đình của tôi?
Nhập ngày sinh vào trang Thổ Đình bí quyết của Luna Alley, hệ thống sẽ tự đổi dương lịch sang âm lịch và tính quẻ. Nếu muốn tự tính, hướng dẫn 2027 có công thức kèm ví dụ.
Các quẻ có quẻ trên 8
← 861 · Xem cả 144 quẻ · 863 →