TOJEONG BIGYEOL · 733
Thổ Đình bí quyết quẻ 733
Quẻ cá hóa thành rồng, biến hóa khôn lường
Tóm tắt
- Số quẻ
- 733
- Trên · giữa · dưới
- 7 · 3 · 3
- Vận cả năm
- Năm bình ổn
- Tháng thuận
- tháng 1, 3, 5, 6, 7, 10 âm lịch
- Tháng cần cẩn thận
- tháng 4 âm lịch
Thổ Đình bí quyết của Luna Alley là để giải trí và tự suy ngẫm. Dù quẻ tốt hay cần cẩn thận, hãy đọc như lời gợi ý về thái độ sống trong năm.
Nguyên văn và ý nghĩa
- 魚變化龍 造化不測
Cá hóa thành rồng, biến hóa ấy chẳng thể lường. - 老鼠失穴 不知何處
Chuột già mất hang, chẳng biết đi đâu. - 猛虎出林 其形不斂
Mãnh hổ ra khỏi rừng mà chẳng chịu giấu hình. - 金鱗落井 顚敗非常
Cá vàng rơi xuống giếng, cú ngã chẳng tầm thường.
Nguyên văn theo bản Thổ Đình bí quyết công khai của Thư viện Quốc gia Hàn Quốc; phần ý nghĩa do Luna Alley tự diễn giải.
Vận cả năm
Đây là năm thay đổi lớn đến. Có điều cũng có lúc lạc lối không biết đi đâu như chuột già mất hang. Dù khí thế tốt như hổ ra khỏi rừng cũng đừng phô ra, và hãy cẩn thận để không vấp ngã nặng như cá vàng rơi xuống giếng.
Năm nay thay đổi lớn, lên xuống rõ rệt. Như câu đầu, cơ hội đáng kinh ngạc đến mức cá hóa rồng có thể tìm đến. Nhưng như chuột mất hang ở câu thứ hai, nỗi bất an như lạc lối khi rời chỗ quen cũng đến cùng. Con hổ ở câu thứ ba khí thế tốt nhưng không giấu mình nên dễ thành mục tiêu. Nghĩa là càng thuận càng đừng phô bày mà hãy hạ mình. Cá vàng rơi xuống giếng ở câu thứ tư là lời cảnh giác sai lầm lớn. May thay tháng nào cũng nhiều khí cát, tháng Giêng, tháng Ba, từ tháng Năm đến tháng Bảy, tháng Mười có hỷ sự và thành tựu. Tháng Tư và tháng Mười một hãy cẩn thận tranh cãi và thiệt hại do lỡ thời. Khiêm nhường mà cưỡi con sóng thay đổi thì có thể hóa rồng mà không vấp ngã.
Lời của thầy Thổ Đình
“Năm nay cá hóa rồng, hãy ôm chí lớn. Nhưng hổ ra rừng mà phô thân thì trúng tên. Càng lên cao càng nhìn dưới chân.”
Từng tháng (tóm tắt)
Mỗi tháng chỉ có lời nhắc ngắn và nguyên văn. Ngày tháng theo tháng âm lịch năm 2027.
- Tháng 1 âm lịch7/2 – 7/3Tốt
Tháng này việc trôi chảy. Ngay từ tháng đầu năm tin vui đã tới.
靑龍得珠 必有慶事 小往大來 自由榮光 · Thanh Long được ngọc nên có hỷ sự; đi nhỏ về lớn, tự nhiên có thể có vinh quang.
- Tháng 2 âm lịch8/3 – 6/4Bình
Tháng này điềm tĩnh giữ gìn thì ổn. Hãy làm việc với tâm thế leo từng bậc.
自卑登高 積小成大 花落結實 必有弄璋 · Từ thấp lên cao, tích nhỏ thành lớn; hoa rụng kết trái, có niềm vui sinh con trai.
- Tháng 3 âm lịch7/4 – 5/5Tốt
Tháng này việc trôi chảy. Sẽ có chuyện được biết tiếng hay được công nhận.
意外成功 家道興旺 一呼百諾 名振四海 · Thành công bất ngờ, gia đạo hưng thịnh; một tiếng gọi trăm người đáp, danh vang bốn biển.
- Tháng 4 âm lịch6/5 – 4/6Cẩn thận
Tháng này lùi một bước mà giữ gìn. Giữ lời để không vướng cãi vã và thị phi.
物極則變 始賤終貴 勿爲爭訟 口舌不利 · Vật đến cùng thì biến, đầu thấp cuối sang; nhưng đừng tranh cãi, thị phi chẳng lợi.
- Tháng 5 âm lịch5/6 – 3/7Tốt
Tháng này có chuyện đáng mừng đang chờ. Như mưa đúng lúc, điều cần được lấp đầy.
東園碧桃 喜逢花春 好雨知時 五穀豐登 · Đào xanh vườn đông vui đón xuân hoa; mưa lành biết thời, ngũ cốc chín đầy.
- Tháng 6 âm lịch4/7 – 1/8Tốt
Tháng này khí vận sáng sủa. Giữ phẩm giá mà đi đường ngay thì điều mong mỏi thành hiện thực.
鳳飛千仞 飢不啄粟 家人和睦 所望成就 · Phượng hoàng bay nghìn trượng, đói cũng chẳng mổ hạt kê; người nhà hòa thuận, điều mong đạt được.
- Tháng 7 âm lịch2/8 – 31/8Tốt
Tháng này khí vận sáng sủa. Người giúp đỡ xuất hiện, việc suôn sẻ.
天神助我 壽福綿綿 富貴不歸 錦衣夜行 · Thần trời giúp ta, thọ phúc nối dài; nhưng phú quý mà chẳng về quê thì như mặc áo gấm đi đêm.
- Tháng 8 âm lịch1/9 – 29/9Bình
Tháng này mọi chuyện trôi qua êm. Có chuyện lay động lòng mình khiến bạn đưa ra quyết tâm mới.
鷄鳴山下 感動楚心 井魚出海 意氣洋洋 · Gà gáy dưới núi làm lay lòng người nước Sở; cá trong giếng ra biển, khí thế tràn trề.
- Tháng 9 âm lịch30/9 – 28/10Bình
Tháng này mọi chuyện trôi qua êm. Có thể có tin tốt trong thi cử hay việc của con cái.
若非科甲 膝下有榮 公門有緣 誠心求之 · Nếu không đỗ đạt thì con cháu vinh hiển; có duyên với cửa quan, hãy thành tâm mà cầu.
- Tháng 10 âm lịch29/10 – 27/11Tốt
Tháng này khí vận sáng sủa. Sẽ có chuyện được biết tiếng hay được công nhận.
人有提拔 官祿可望 立身揚名 事事如意 · Có người nâng đỡ nên có thể mong quan lộc; lập thân dương danh, việc việc dễ thuận theo ý.
- Tháng 11 âm lịch28/11 – 27/12Bình
Tháng này tốt xấu mỗi bên một nửa. Tiền dễ rò rỉ, hãy giữ chặt ví và giao dịch.
水陸經營 手弄千金 若如失時 反爲有損 · Kinh doanh trên nước lẫn trên bờ, tay nắm nghìn vàng; nhưng nếu lỡ thời thì trái lại thiệt.
- Tháng 12 âm lịch28/12 – 26/1/2028Bình
Tháng này tốt xấu mỗi bên một nửa. Nỗ lực lâu dài có thể được đền đáp trong khoảnh khắc.
錦袍玉帶 趨拜金闕 十年勸告 一日之榮 · Áo gấm đai ngọc vào bái nơi cung vàng; mười năm gắng sức thành vinh quang một ngày.
Chín phần luận theo lĩnh vực (tiền bạc, tình cảm, công việc, sức khỏe…) và phần luận dài từng tháng sẽ mở trong trang Thổ Đình bí quyết sau khi bạn tìm quẻ của mình.
Ai nhận được quẻ này?
Quẻ Thổ Đình được xác định bởi ngày sinh âm lịch và năm muốn xem. Quẻ trên tính từ tuổi mụ năm đó cộng số Thái tuế, quẻ giữa từ số ngày và số nguyệt kiến của tháng sinh năm đó, quẻ dưới từ ngày sinh cộng số nhật thần. Vì vậy cùng một người mỗi năm lại nhận quẻ khác.
Ví dụ, người sinh ngày 6 tháng 5 năm 1984 âm lịch sẽ nhận quẻ này vào năm 2027.
Tìm quẻ của tôi
Câu hỏi thường gặp
Quẻ 733 Thổ Đình có tốt không?
Quẻ 733 được xem là năm bình ổn, tốt xấu đan xen. Đây là năm thay đổi lớn đến. Có điều cũng có lúc lạc lối không biết đi đâu như chuột già mất hang.
Quẻ 733 cần cẩn thận vào những tháng nào?
Trong quẻ 733, những tháng vận thấp là tháng 4 âm lịch. Khi đó đừng vội quyết việc lớn, hãy giữ gìn sức khỏe và lời nói.
Làm sao biết quẻ Thổ Đình của tôi?
Nhập ngày sinh vào trang Thổ Đình bí quyết của Luna Alley, hệ thống sẽ tự đổi dương lịch sang âm lịch và tính quẻ. Nếu muốn tự tính, hướng dẫn 2027 có công thức kèm ví dụ.
Các quẻ có quẻ trên 7
← 732 · Xem cả 144 quẻ · 741 →